дру́жеский
Dấu sắc trên дру́жеский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дру́жеский nghĩa là thân mật, thân thiện.
Nghĩa của дру́жеский
Tính từ
- Thân mật, thân thiện, hữu ái, thân ái, thân thiết.
- дру́жеский тонgiọng nói thân mật
- дру́жеское уча́стие[sự] thông cảm hữu ái
- оказа́ть дру́жескую услу́гуgiúp đỡ một cách thân ái
Biến cách của дру́жеский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дру́жеский | дру́жеское | дру́жеская | дру́жеские |
| Sinh cách | дру́жеского | дру́жеского | дру́жеской | дру́жеских |
| Tặng cách | дру́жескому | дру́жескому | дру́жеской | дру́жеским |
| Đối cách | дру́жеский / дру́жеского | дру́жеское | дру́жескую | дру́жеские / дру́жеских |
| Công cụ cách | дру́жеским | дру́жеским | дру́жеской | дру́жескими |
| Giới cách | дру́жеском | дру́жеском | дру́жеской | дру́жеских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дружеский nghĩa là gì?
дружеский (tính từ) nghĩa là thân mật, thân thiện.
дружеский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дру́жеский (phiên âm Latinh drúžeskij, IPA [ˈdruʐɨskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.