дружелю́бие
Dấu sắc trên дружелю́бие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дружелю́бие nghĩa là thân thiện, thân ái.
Nghĩa của дружелю́бие
Danh từ
- [Sự, tình] thân thiện, thân ái.
Biến cách của дружелю́бие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дружелю́бие | дружелю́бия |
| Sinh cách кого? чего? | дружелю́бия | дружелю́бий |
| Tặng cách кому? чему? | дружелю́бию | дружелю́биям |
| Đối cách кого? что? | дружелю́бие | дружелю́бия |
| Công cụ cách кем? чем? | дружелю́бием | дружелю́биями |
| Giới cách о ком? о чём? | дружелю́бии | дружелю́биях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дружелюбие nghĩa là gì?
дружелюбие (danh từ) nghĩa là thân thiện, thân ái.
дружелюбие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дружелю́бие (phiên âm Latinh druželjúbije, IPA [drʊʐɨˈlʲʉbʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.