дружелю́бный
Dấu sắc trên дружелю́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дружелю́бный nghĩa là thân thiện, thân ái.
Nghĩa của дружелю́бный
Tính từ
- Thân thiện, thân ái.
Biến cách của дружелю́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дружелю́бный | дружелю́бное | дружелю́бная | дружелю́бные |
| Sinh cách | дружелю́бного | дружелю́бного | дружелю́бной | дружелю́бных |
| Tặng cách | дружелю́бному | дружелю́бному | дружелю́бной | дружелю́бным |
| Đối cách | дружелю́бный / дружелю́бного | дружелю́бное | дружелю́бную | дружелю́бные / дружелю́бных |
| Công cụ cách | дружелю́бным | дружелю́бным | дружелю́бной | дружелю́бными |
| Giới cách | дружелю́бном | дружелю́бном | дружелю́бной | дружелю́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дружелюбный nghĩa là gì?
дружелюбный (tính từ) nghĩa là thân thiện, thân ái.
дружелюбный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дружелю́бный (phiên âm Latinh druželjúbnyj, IPA [drʊʐɨˈlʲubnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.