TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дружелю́бный

druželjúbnyj[drʊʐɨˈlʲubnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дружелю́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дружелю́бный nghĩa là thân thiện, thân ái.

Nghĩa của дружелю́бный

Tính từ

  1. Thân thiện, thân ái.

Biến cách của дружелю́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдружелю́бныйдружелю́бноедружелю́бнаядружелю́бные
Sinh cáchдружелю́бногодружелю́бногодружелю́бнойдружелю́бных
Tặng cáchдружелю́бномудружелю́бномудружелю́бнойдружелю́бным
Đối cáchдружелю́бный / дружелю́бногодружелю́бноедружелю́бнуюдружелю́бные / дружелю́бных
Công cụ cáchдружелю́бнымдружелю́бнымдружелю́бнойдружелю́бными
Giới cáchдружелю́бномдружелю́бномдружелю́бнойдружелю́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дружелюбный nghĩa là gì?

дружелюбный (tính từ) nghĩa là thân thiện, thân ái.

дружелюбный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дружелю́бный (phiên âm Latinh druželjúbnyj, IPA [drʊʐɨˈlʲubnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.