TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дру́жественный

drúžestvennyj[ˈdruʐɨstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дру́жественный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дру́жественный nghĩa là hữu nghị, hữu ái.

Nghĩa của дру́жественный

Tính từ

  1. Hữu nghị, hữu ái, bạn bè; (дружеский) thân thiện, thân mật, thân ái.
    • дру́жественные стра́ныcác nước bạn [bè], các nước hữu bang
    • дру́жественные отноше́ния[những] mối quan hệ hữu, nghị, hữu ái
    • дру́жественные кла́ссы[những] giai cấp bạn bè

Biến cách của дру́жественный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдру́жественныйдру́жественноедру́жественнаядру́жественные
Sinh cáchдру́жественногодру́жественногодру́жественнойдру́жественных
Tặng cáchдру́жественномудру́жественномудру́жественнойдру́жественным
Đối cáchдру́жественный / дру́жественногодру́жественноедру́жественнуюдру́жественные / дру́жественных
Công cụ cáchдру́жественнымдру́жественнымдру́жественнойдру́жественными
Giới cáchдру́жественномдру́жественномдру́жественнойдру́жественных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với дру́жественный

  • Копенгаген — дружественный к велосипедистам город. Copenhagen là một thành phố thân thiện với xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195122

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дружественный nghĩa là gì?

дружественный (tính từ) nghĩa là hữu nghị, hữu ái.

дружественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дру́жественный (phiên âm Latinh drúžestvennyj, IPA [ˈdruʐɨstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.