дружи́на
Dấu sắc trên дружи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дружи́на nghĩa là đội thân binh, đội, tổ.
Nghĩa của дружи́на
Danh từ
- lịch sử Đội thân binh.
- группа, отряд Đội, tổ.
- пионе́рская дружи́наđội thiếu niên tiền phong
- наро́дная дружи́наđội dân cảnh
- санита́рная дружи́наđội cứu thương
- боева́я дружи́наđội dân quân chiến đấu
Biến cách của дружи́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дружи́на | дружи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | дружи́ны | дружи́н |
| Tặng cách кому? чему? | дружи́не | дружи́нам |
| Đối cách кого? что? | дружи́ну | дружи́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | дружи́ной | дружи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | дружи́не | дружи́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của дружи́на
Câu hỏi thường gặp
дружина nghĩa là gì?
дружина (danh từ) nghĩa là đội thân binh, đội, tổ.
дружина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дружи́на (phiên âm Latinh družína, IPA [drʊˈʐɨnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.