TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

друза

giống cái
druza giọng máy của trình duyệt

друза nghĩa là đám tinh thể.

Nghĩa của друза

Danh từ

  1. Đám (chùm) tinh thể.

Câu hỏi thường gặp

друза nghĩa là gì?

друза (danh từ) nghĩa là đám tinh thể.

друза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là друза (phiên âm Latinh druza); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.