дря́блый
drjáblyj[ˈdrʲabɫɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дря́блый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дря́блый nghĩa là nhão, nhũn.
Nghĩa của дря́блый
Tính từ
- Nhão, nhũn.
- дря́блые мы́шцыbắp thịt nhão
Biến cách của дря́блый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дря́блый | дря́блое | дря́блая | дря́блые |
| Sinh cách | дря́блого | дря́блого | дря́блой | дря́блых |
| Tặng cách | дря́блому | дря́блому | дря́блой | дря́блым |
| Đối cách | дря́блый / дря́блого | дря́блое | дря́блую | дря́блые / дря́блых |
| Công cụ cách | дря́блым | дря́блым | дря́блой | дря́блыми |
| Giới cách | дря́блом | дря́блом | дря́блой | дря́блых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của дря́блый
| So sánh hơn | (по)дрябле́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дря́блый
Đồng nghĩa
Họ từ của дря́блый
Câu hỏi thường gặp
дряблый nghĩa là gì?
дряблый (tính từ) nghĩa là nhão, nhũn.
дряблый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дря́блый (phiên âm Latinh drjáblyj, IPA [ˈdrʲabɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.