дры́гать
thể chưa hoàn thành
drýgatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дры́гать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дры́гать nghĩa là cựa, giãy.
Nghĩa của дры́гать
Động từ
- khẩu ngữ Cựa, giãy, cựa quậy, cựa cạy. + công cụ cách
Chia động từ дры́гать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | дры́гаю |
| ты | дры́гаешь |
| он / она́ / оно́ | дры́гает |
| мы | дры́гаем |
| вы | дры́гаете |
| они́ | дры́гают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дрыгать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дры́гал |
| Giống cái (она́) | дры́гала |
| Giống trung (оно́) | дры́гало |
| Số nhiều (они́) | дры́гали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дры́гай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дры́гайте |
Câu hỏi thường gặp
дрыгать nghĩa là gì?
дрыгать (động từ) nghĩa là cựa, giãy.
дрыгать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дры́гать (phiên âm Latinh drýgatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.