дря́блость
giống cáibất động vật
drjáblostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дря́блость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дря́блость nghĩa là sự nhão, nhũn.
Nghĩa của дря́блость
Danh từ
- Sự nhão, nhũn.
Biến cách của дря́блость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дря́блость | дря́блости |
| Sinh cách кого? чего? | дря́блости | дря́блостей |
| Tặng cách кому? чему? | дря́блости | дря́блостям |
| Đối cách кого? что? | дря́блость | дря́блости |
| Công cụ cách кем? чем? | дря́блостью | дря́блостями |
| Giới cách о ком? о чём? | дря́блости | дря́блостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дряблость nghĩa là gì?
дряблость (danh từ) nghĩa là sự nhão, nhũn.
дряблость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дря́блость (phiên âm Latinh drjáblostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.