TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дубика

giống cái
dubika giọng máy của trình duyệt

дубика nghĩa là cái dùi cui.

Nghĩa của дубика

Danh từ

  1. Cái dùi cui.

Câu hỏi thường gặp

дубика nghĩa là gì?

дубика (danh từ) nghĩa là cái dùi cui.

дубика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дубика (phiên âm Latinh dubika); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.