дуби́льный
Dấu sắc trên дуби́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дуби́льный nghĩa là Thuộc về thuộc da.
Nghĩa của дуби́льный
Tính từ
- Thuộc về thuộc da.
- дуби́льное вещество́chất thuộc da
- дуби́льная кислота́axít tanic
Biến cách của дуби́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дуби́льный | дуби́льное | дуби́льная | дуби́льные |
| Sinh cách | дуби́льного | дуби́льного | дуби́льной | дуби́льных |
| Tặng cách | дуби́льному | дуби́льному | дуби́льной | дуби́льным |
| Đối cách | дуби́льный | дуби́льное | дуби́льную | дуби́льные |
| Công cụ cách | дуби́льным | дуби́льным | дуби́льной | дуби́льными |
| Giới cách | дуби́льном | дуби́льном | дуби́льной | дуби́льных |
| Dạng ngắn | дуби́лен | дуби́льно | дуби́льна | дуби́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дубильный nghĩa là gì?
дубильный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thuộc da.
дубильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дуби́льный (phiên âm Latinh dubílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.