дуби́тель
Dấu sắc trên дуби́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дуби́тель nghĩa là chất thuộc da, chất tanin.
Nghĩa của дуби́тель
Danh từ
- вещество Chất thuộc da, chất tanin.
Biến cách của дуби́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дуби́тель | дуби́тели |
| Sinh cách кого? чего? | дуби́теля | дуби́телей |
| Tặng cách кому? чему? | дуби́телю | дуби́телям |
| Đối cách кого? что? | дуби́тель | дуби́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | дуби́телем | дуби́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | дуби́теле | дуби́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дубитель nghĩa là gì?
дубитель (danh từ) nghĩa là chất thuộc da, chất tanin.
дубитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дуби́тель (phiên âm Latinh dubítelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.