дубли́рование
Dấu sắc trên дубли́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дубли́рование nghĩa là lồng tiếng.
Nghĩa của дубли́рование
Danh từ
- Lồng tiếng.
Biến cách của дубли́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дубли́рование | дубли́рования |
| Sinh cách кого? чего? | дубли́рования | дубли́рований |
| Tặng cách кому? чему? | дубли́рованию | дубли́рованиям |
| Đối cách кого? что? | дубли́рование | дубли́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | дубли́рованием | дубли́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | дубли́ровании | дубли́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дублирование nghĩa là gì?
дублирование (danh từ) nghĩa là lồng tiếng.
дублирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дубли́рование (phiên âm Latinh dublírovanije, IPA [dʊˈblʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.