TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дубли́рованный

dublírovannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дубли́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дубли́рованный nghĩa là đã lồng tiếng.

Nghĩa của дубли́рованный

Tính từ

  1. Đã lồng tiếng.
    • дубли́рованный фильмphim lồng tiếng

Biến cách của дубли́рованный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдубли́рованныйдубли́рованноедубли́рованнаядубли́рованные
Sinh cáchдубли́рованногодубли́рованногодубли́рованнойдубли́рованных
Tặng cáchдубли́рованномудубли́рованномудубли́рованнойдубли́рованным
Đối cáchдубли́рованныйдубли́рованноедубли́рованнуюдубли́рованные
Công cụ cáchдубли́рованнымдубли́рованнымдубли́рованнойдубли́рованными
Giới cáchдубли́рованномдубли́рованномдубли́рованнойдубли́рованных
Dạng ngắnдубли́ровандубли́рованодубли́рованадубли́рованы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дублированный nghĩa là gì?

дублированный (tính từ) nghĩa là đã lồng tiếng.

дублированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дубли́рованный (phiên âm Latinh dublírovannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.