дубли́рованный
Dấu sắc trên дубли́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дубли́рованный nghĩa là đã lồng tiếng.
Nghĩa của дубли́рованный
Tính từ
- Đã lồng tiếng.
- дубли́рованный фильмphim lồng tiếng
Biến cách của дубли́рованный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дубли́рованный | дубли́рованное | дубли́рованная | дубли́рованные |
| Sinh cách | дубли́рованного | дубли́рованного | дубли́рованной | дубли́рованных |
| Tặng cách | дубли́рованному | дубли́рованному | дубли́рованной | дубли́рованным |
| Đối cách | дубли́рованный | дубли́рованное | дубли́рованную | дубли́рованные |
| Công cụ cách | дубли́рованным | дубли́рованным | дубли́рованной | дубли́рованными |
| Giới cách | дубли́рованном | дубли́рованном | дубли́рованной | дубли́рованных |
| Dạng ngắn | дубли́рован | дубли́ровано | дубли́рована | дубли́рованы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дублированный nghĩa là gì?
дублированный (tính từ) nghĩa là đã lồng tiếng.
дублированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дубли́рованный (phiên âm Latinh dublírovannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.