дубль
giống đựcbất động vật
dublʹ[dublʲ]
giọng máy của trình duyệt
дубль nghĩa là cảnh.
Nghĩa của дубль
Danh từ
- Cảnh.
Biến cách của дубль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ду́бль | ду́бли |
| Sinh cách кого? чего? | ду́бля | ду́блей |
| Tặng cách кому? чему? | ду́блю | ду́блям |
| Đối cách кого? что? | ду́бль | ду́бли |
| Công cụ cách кем? чем? | ду́блем | ду́блями |
| Giới cách о ком? о чём? | ду́бле | ду́блях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дубль nghĩa là gì?
дубль (danh từ) nghĩa là cảnh.
дубль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дубль (phiên âm Latinh dublʹ, IPA [dublʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.