TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дублёный

dubljónyj giọng máy của trình duyệt

дублёный nghĩa là đã thuộc.

Nghĩa của дублёный

Tính từ

  1. Đã thuộc.
    • дублёная ко́жаda thuộc

Câu hỏi thường gặp

дублёный nghĩa là gì?

дублёный (tính từ) nghĩa là đã thuộc.

дублёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дублёный (phiên âm Latinh dubljónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.