дубля́ж
giống đựcbất động vật
dubljáž[dʊˈblʲaʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дубля́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дубля́ж nghĩa là lồng tiếng.
Nghĩa của дубля́ж
Danh từ
- Lồng tiếng.
Biến cách của дубля́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дубля́ж | дубля́жи |
| Sinh cách кого? чего? | дубля́жа | дубля́жей |
| Tặng cách кому? чему? | дубля́жу | дубля́жам |
| Đối cách кого? что? | дубля́ж | дубля́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | дубля́жем | дубля́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | дубля́же | дубля́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дубляж nghĩa là gì?
дубляж (danh từ) nghĩa là lồng tiếng.
дубляж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дубля́ж (phiên âm Latinh dubljáž, IPA [dʊˈblʲaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.