дублёр
giống đựcđộng vật
dubljór[dʊˈblʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
дублёр nghĩa là người dự bị.
Nghĩa của дублёр
Danh từ
- Người dự bị.
- sân khấu Diễn viên dự bị.
- Diễn viên lồng tiếng.
Biến cách của дублёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дублёр | дублёры |
| Sinh cách кого? чего? | дублёра | дублёров |
| Tặng cách кому? чему? | дублёру | дублёрам |
| Đối cách кого? что? | дублёра | дублёров |
| Công cụ cách кем? чем? | дублёром | дублёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | дублёре | дублёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của дублёр
Câu hỏi thường gặp
дублёр nghĩa là gì?
дублёр (danh từ) nghĩa là người dự bị.
дублёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дублёр (phiên âm Latinh dubljór, IPA [dʊˈblʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.