TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дублёр

giống đựcđộng vật
dubljór[dʊˈblʲɵr] giọng máy của trình duyệt

дублёр nghĩa là người dự bị.

Nghĩa của дублёр

Danh từ

  1. Người dự bị.
  2. sân khấu Diễn viên dự bị.
  3. Diễn viên lồng tiếng.

Biến cách của дублёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дублёрдублёры
Sinh cách кого? чего?дублёрадублёров
Tặng cách кому? чему?дублёрудублёрам
Đối cách кого? что?дублёрадублёров
Công cụ cách кем? чем?дублёромдублёрами
Giới cách о ком? о чём?дублёредублёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của дублёр

Câu hỏi thường gặp

дублёр nghĩa là gì?

дублёр (danh từ) nghĩa là người dự bị.

дублёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дублёр (phiên âm Latinh dubljór, IPA [dʊˈblʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.