дубо́вый
Dấu sắc trên дубо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дубо́вый nghĩa là gỗ sồi.
Nghĩa của дубо́вый
Tính từ
- Thuộc về sồi, (из буба) [bằng] gỗ sồi.
- дубо́вая ро́щаrừng sồi
- язы́к, стильngôn ngữ, lối văn nặng nề
- дубо́вая голова́(chửi) người ngu độn, người ngu đần
Biến cách của дубо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дубо́вый | дубо́вое | дубо́вая | дубо́вые |
| Sinh cách | дубо́вого | дубо́вого | дубо́вой | дубо́вых |
| Tặng cách | дубо́вому | дубо́вому | дубо́вой | дубо́вым |
| Đối cách | дубо́вый / дубо́вого | дубо́вое | дубо́вую | дубо́вые / дубо́вых |
| Công cụ cách | дубо́вым | дубо́вым | дубо́вой | дубо́выми |
| Giới cách | дубо́вом | дубо́вом | дубо́вой | дубо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với дубо́вый
- Положите колоду карт на дубовый стол. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238237
- Положи колоду карт на дубовый стол. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499880
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дубовый nghĩa là gì?
дубовый (tính từ) nghĩa là gỗ sồi.
дубовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дубо́вый (phiên âm Latinh dubóvyj, IPA [dʊˈbovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.