TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дубо́вый

dubóvyj[dʊˈbovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дубо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дубо́вый nghĩa là gỗ sồi.

Nghĩa của дубо́вый

Tính từ

  1. Thuộc về sồi, (из буба) [bằng] gỗ sồi.
    • дубо́вая ро́щаrừng sồi
    • язы́к, стильngôn ngữ, lối văn nặng nề
    • дубо́вая голова́(chửi) người ngu độn, người ngu đần

Biến cách của дубо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдубо́выйдубо́воедубо́ваядубо́вые
Sinh cáchдубо́вогодубо́вогодубо́войдубо́вых
Tặng cáchдубо́вомудубо́вомудубо́войдубо́вым
Đối cáchдубо́вый / дубо́вогодубо́воедубо́вуюдубо́вые / дубо́вых
Công cụ cáchдубо́вымдубо́вымдубо́войдубо́выми
Giới cáchдубо́вомдубо́вомдубо́войдубо́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với дубо́вый

  • Положите колоду карт на дубовый стол. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238237
  • Положи колоду карт на дубовый стол. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дубовый nghĩa là gì?

дубовый (tính từ) nghĩa là gỗ sồi.

дубовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дубо́вый (phiên âm Latinh dubóvyj, IPA [dʊˈbovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.