TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дугообра́зный

dugoobráznyj[dʊɡɐɐˈbraznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дугообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дугообра́зный nghĩa là hình vòng cung, hình cung.

Nghĩa của дугообра́зный

Tính từ

  1. Hình vòng cung, hình cung, hình vòm.

Biến cách của дугообра́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдугообра́зныйдугообра́зноедугообра́знаядугообра́зные
Sinh cáchдугообра́зногодугообра́зногодугообра́знойдугообра́зных
Tặng cáchдугообра́зномудугообра́зномудугообра́знойдугообра́зным
Đối cáchдугообра́зный / дугообра́зногодугообра́зноедугообра́знуюдугообра́зные / дугообра́зных
Công cụ cáchдугообра́знымдугообра́знымдугообра́знойдугообра́зными
Giới cáchдугообра́зномдугообра́зномдугообра́знойдугообра́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дугообразный nghĩa là gì?

дугообразный (tính từ) nghĩa là hình vòng cung, hình cung.

дугообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дугообра́зный (phiên âm Latinh dugoobráznyj, IPA [dʊɡɐɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.