дугообра́зный
Dấu sắc trên дугообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дугообра́зный nghĩa là hình vòng cung, hình cung.
Nghĩa của дугообра́зный
Tính từ
- Hình vòng cung, hình cung, hình vòm.
Biến cách của дугообра́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дугообра́зный | дугообра́зное | дугообра́зная | дугообра́зные |
| Sinh cách | дугообра́зного | дугообра́зного | дугообра́зной | дугообра́зных |
| Tặng cách | дугообра́зному | дугообра́зному | дугообра́зной | дугообра́зным |
| Đối cách | дугообра́зный / дугообра́зного | дугообра́зное | дугообра́зную | дугообра́зные / дугообра́зных |
| Công cụ cách | дугообра́зным | дугообра́зным | дугообра́зной | дугообра́зными |
| Giới cách | дугообра́зном | дугообра́зном | дугообра́зной | дугообра́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дугообразный nghĩa là gì?
дугообразный (tính từ) nghĩa là hình vòng cung, hình cung.
дугообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дугообра́зный (phiên âm Latinh dugoobráznyj, IPA [dʊɡɐɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.