дунове́ние
giống trungbất động vật
dunovénije[dʊnɐˈvʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дунове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дунове́ние nghĩa là hơi thổi.
Nghĩa của дунове́ние
Danh từ
- Hơi thổi.
- лёгкое дуновение ветра́làn gió thoảng
Biến cách của дунове́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дунове́ние | дунове́ния |
| Sinh cách кого? чего? | дунове́ния | дунове́ний |
| Tặng cách кому? чему? | дунове́нию | дунове́ниям |
| Đối cách кого? что? | дунове́ние | дунове́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | дунове́нием | дунове́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | дунове́нии | дунове́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дуновение nghĩa là gì?
дуновение (danh từ) nghĩa là hơi thổi.
дуновение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дунове́ние (phiên âm Latinh dunovénije, IPA [dʊnɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.