TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дура́цкий

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
duráckij[dʊˈrat͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дура́цкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дура́цкий nghĩa là ngu ngốc, ngu xuẩn.

Nghĩa của дура́цкий

Tính từ

  1. Ngu ngốc, ngu xuẩn; (смешной) lố bịch.
    • дура́цкое положе́ниеtình trạng lố bịch
    • дура́цкая привы́чкаthói xấu

Biến cách của дура́цкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдура́цкийдура́цкоедура́цкаядура́цкие
Sinh cáchдура́цкогодура́цкогодура́цкойдура́цких
Tặng cáchдура́цкомудура́цкомудура́цкойдура́цким
Đối cáchдура́цкий / дура́цкогодура́цкоедура́цкуюдура́цкие / дура́цких
Công cụ cáchдура́цкимдура́цкимдура́цкойдура́цкими
Giới cáchдура́цкомдура́цкомдура́цкойдура́цких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với дура́цкий

  • У тебя дурацкий вид. Bạn trông rất ngơ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1994774

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дурацкий nghĩa là gì?

дурацкий (tính từ) nghĩa là ngu ngốc, ngu xuẩn.

дурацкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дура́цкий (phiên âm Latinh duráckij, IPA [dʊˈrat͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.