дурнота́
Dấu sắc trên дурнота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дурнота́ nghĩa là khó ở, khó chịu, buồn nôn.
Nghĩa của дурнота́
Danh từ
- khẩu ngữ [sự, tình trạng] khó ở, khó chịu, choáng váng.
- пошнота [sự, tình trạng] buồn nôn.
- почу́вствовать дурноту́thấy khó chiụ trong người
Biến cách của дурнота́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дурнота́ | дурно́ты |
| Sinh cách кого? чего? | дурноты́ | дурно́т |
| Tặng cách кому? чему? | дурноте́ | дурно́там |
| Đối cách кого? что? | дурноту́ | дурно́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | дурното́й | дурно́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | дурноте́ | дурно́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дурнота nghĩa là gì?
дурнота (danh từ) nghĩa là khó ở, khó chịu, buồn nôn.
дурнота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дурнота́ (phiên âm Latinh durnotá, IPA [dʊrnɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.