TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дурно́й

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
durnój[dʊrˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дурно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дурно́й nghĩa là không tốt, xấu, xấu xí.

Nghĩa của дурно́й

Tính từ

  1. плохой Không tốt, xấu, tồi, kém, dở, tệ, xấu xa, bỉ ổi.
    • дурно́й посту́покhành động xấu xa (bỉ ổi)
    • дурно́е поведе́ниеhạnh kiểm xấu
    • дурно́е воспита́ние[sự] giáo dục kém
    • дурна́я сла́ваtiếng xấu, ô danh
    • дурно́й за́пахmùi hôi, mùi thối
  2. некрасивый Xấu, xấu xí.

Biến cách của дурно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдурно́йдурно́едурна́ядурны́е
Sinh cáchдурно́годурно́годурно́йдурны́х
Tặng cáchдурно́мудурно́мудурно́йдурны́м
Đối cáchдурно́й / дурно́годурно́едурну́юдурны́е / дурны́х
Công cụ cáchдурны́мдурны́мдурно́йдурны́ми
Giới cáchдурно́мдурно́мдурно́йдурны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của дурно́й

So sánh hơn(по)дурне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дурно́й

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của дурно́й

Câu ví dụ với дурно́й

  • Очень трудно избавиться от дурных привычек. Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1293567

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дурной nghĩa là gì?

дурной (tính từ) nghĩa là không tốt, xấu, xấu xí.

дурной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дурно́й (phiên âm Latinh durnój, IPA [dʊrˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.