дурно́й
Dấu sắc trên дурно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дурно́й nghĩa là không tốt, xấu, xấu xí.
Nghĩa của дурно́й
Tính từ
- плохой Không tốt, xấu, tồi, kém, dở, tệ, xấu xa, bỉ ổi.
- дурно́й посту́покhành động xấu xa (bỉ ổi)
- дурно́е поведе́ниеhạnh kiểm xấu
- дурно́е воспита́ние[sự] giáo dục kém
- дурна́я сла́ваtiếng xấu, ô danh
- дурно́й за́пахmùi hôi, mùi thối
- некрасивый Xấu, xấu xí.
Biến cách của дурно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дурно́й | дурно́е | дурна́я | дурны́е |
| Sinh cách | дурно́го | дурно́го | дурно́й | дурны́х |
| Tặng cách | дурно́му | дурно́му | дурно́й | дурны́м |
| Đối cách | дурно́й / дурно́го | дурно́е | дурну́ю | дурны́е / дурны́х |
| Công cụ cách | дурны́м | дурны́м | дурно́й | дурны́ми |
| Giới cách | дурно́м | дурно́м | дурно́й | дурны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của дурно́й
| So sánh hơn | (по)дурне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дурно́й
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của дурно́й
Câu ví dụ với дурно́й
- Очень трудно избавиться от дурных привычек. Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1293567
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дурной nghĩa là gì?
дурной (tính từ) nghĩa là không tốt, xấu, xấu xí.
дурной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дурно́й (phiên âm Latinh durnój, IPA [dʊrˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.