дутьё
giống trungbất động vật
dutʹjó[dʊˈtʲjɵ]
giọng máy của trình duyệt
дутьё nghĩa là thổi, quạt.
Nghĩa của дутьё
Danh từ
- подача воздуха [sự] thổi, quạt.
- горя́чее дутьё[sự] thổi gió nóng
- изготовление полых придметов [sự] thổi.
Biến cách của дутьё (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | дутьё |
| Sinh cách кого? чего? | дутья́ |
| Tặng cách кому? чему? | дутью́ |
| Đối cách кого? что? | дутьё |
| Công cụ cách кем? чем? | дутьём |
| Giới cách о ком? о чём? | дутье́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дутьё nghĩa là gì?
дутьё (danh từ) nghĩa là thổi, quạt.
дутьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дутьё (phiên âm Latinh dutʹjó, IPA [dʊˈtʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.