TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дутьё

giống trungbất động vật
dutʹjó[dʊˈtʲjɵ] giọng máy của trình duyệt

дутьё nghĩa là thổi, quạt.

Nghĩa của дутьё

Danh từ

  1. подача воздуха [sự] thổi, quạt.
    • горя́чее дутьё[sự] thổi gió nóng
  2. изготовление полых придметов [sự] thổi.

Biến cách của дутьё (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?дутьё
Sinh cách кого? чего?дутья́
Tặng cách кому? чему?дутью́
Đối cách кого? что?дутьё
Công cụ cách кем? чем?дутьём
Giới cách о ком? о чём?дутье́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

дутьё nghĩa là gì?

дутьё (danh từ) nghĩa là thổi, quạt.

дутьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дутьё (phiên âm Latinh dutʹjó, IPA [dʊˈtʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.