дух
дух nghĩa là hồn, tinh linh.
Nghĩa của дух
Danh từ
- Hồn.
- Tinh linh.
- Ma, ma quỉ, bóng ma.
Biến cách của дух (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ду́х | ду́хи |
| Sinh cách кого? чего? | ду́ха | ду́хов |
| Tặng cách кому? чему? | ду́ху | ду́хам |
| Đối cách кого? что? | ду́ха | ду́хов |
| Công cụ cách кем? чем? | ду́хом | ду́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | ду́хе | ду́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của дух
Câu ví dụ với дух
- Дух бодр, плоть же немощна. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1195336
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дух nghĩa là gì?
дух (danh từ) nghĩa là hồn, tinh linh.
дух đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дух (phiên âm Latinh dux, IPA [ˈdux]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.