духове́нство
Dấu sắc trên духове́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
духове́нство nghĩa là giới tăng lữ, tu hành.
Nghĩa của духове́нство
Danh từ
- Giới tăng lữ, tu hành.
Biến cách của духове́нство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | духове́нство | духове́нства |
| Sinh cách кого? чего? | духове́нства | духове́нств |
| Tặng cách кому? чему? | духове́нству | духове́нствам |
| Đối cách кого? что? | духове́нство | духове́нства |
| Công cụ cách кем? чем? | духове́нством | духове́нствами |
| Giới cách о ком? о чём? | духове́нстве | духове́нствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
духовенство nghĩa là gì?
духовенство (danh từ) nghĩa là giới tăng lữ, tu hành.
духовенство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là духове́нство (phiên âm Latinh duxovénstvo, IPA [dʊxɐˈvʲenstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.