духо́вный
Dấu sắc trên духо́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
духо́вный nghĩa là Thuộc về tinh thần.
Nghĩa của духо́вный
Tính từ
- Thuộc về tinh thần.
- духо́вный о́бликbộ mặt tinh thần
- духо́вный мирthế giới tinh thần, tâm hồn
- духо́вная бли́зость[sự] gần gũi về mặt tinh thần
- церковный [thuộc về] nhà thờ, tôn giáo, giáo hội, giáo đường, tăng lữ.
- духо́вная му́зыкаthánh nhạc, âm nhạc ở giáo đường
- духо́вное лицоnhà tu hành, tu sĩ
Biến cách của духо́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | духо́вный | духо́вное | духо́вная | духо́вные |
| Sinh cách | духо́вного | духо́вного | духо́вной | духо́вных |
| Tặng cách | духо́вному | духо́вному | духо́вной | духо́вным |
| Đối cách | духо́вный / духо́вного | духо́вное | духо́вную | духо́вные / духо́вных |
| Công cụ cách | духо́вным | духо́вным | духо́вной | духо́вными |
| Giới cách | духо́вном | духо́вном | духо́вной | духо́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với духо́вный
Đồng nghĩa
Họ từ của духо́вный
Câu hỏi thường gặp
духовный nghĩa là gì?
духовный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tinh thần.
духовный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là духо́вный (phiên âm Latinh duxóvnyj, IPA [dʊˈxovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.