TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

духо́вный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
duxóvnyj[dʊˈxovnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên духо́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

духо́вный nghĩa là Thuộc về tinh thần.

Nghĩa của духо́вный

Tính từ

  1. Thuộc về tinh thần.
    • духо́вный о́бликbộ mặt tinh thần
    • духо́вный мирthế giới tinh thần, tâm hồn
    • духо́вная бли́зость[sự] gần gũi về mặt tinh thần
  2. церковный [thuộc về] nhà thờ, tôn giáo, giáo hội, giáo đường, tăng lữ.
    • духо́вная му́зыкаthánh nhạc, âm nhạc ở giáo đường
    • духо́вное лицоnhà tu hành, tu sĩ

Biến cách của духо́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдухо́вныйдухо́вноедухо́внаядухо́вные
Sinh cáchдухо́вногодухо́вногодухо́внойдухо́вных
Tặng cáchдухо́вномудухо́вномудухо́внойдухо́вным
Đối cáchдухо́вный / духо́вногодухо́вноедухо́внуюдухо́вные / духо́вных
Công cụ cáchдухо́внымдухо́внымдухо́внойдухо́вными
Giới cáchдухо́вномдухо́вномдухо́внойдухо́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với духо́вный

Đồng nghĩa

Họ từ của духо́вный

Câu hỏi thường gặp

духовный nghĩa là gì?

духовный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tinh thần.

духовный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là духо́вный (phiên âm Latinh duxóvnyj, IPA [dʊˈxovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.