душевнобольно́й
Dấu sắc trên душевнобольно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
душевнобольно́й nghĩa là bị bệnh tinh thân, bị loạn óc.
Nghĩa của душевнобольно́й
Tính từ
- Bị bệnh tinh thân (tâm thần), bị loạn óc, mất trí.
Biến cách của душевнобольно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | душевнобольно́й | душевнобольно́е | душевнобольна́я | душевнобольны́е |
| Sinh cách | душевнобольно́го | душевнобольно́го | душевнобольно́й | душевнобольны́х |
| Tặng cách | душевнобольно́му | душевнобольно́му | душевнобольно́й | душевнобольны́м |
| Đối cách | душевнобольно́й / душевнобольно́го | душевнобольно́е | душевнобольну́ю | душевнобольны́е / душевнобольны́х |
| Công cụ cách | душевнобольны́м | душевнобольны́м | душевнобольно́й | душевнобольны́ми |
| Giới cách | душевнобольно́м | душевнобольно́м | душевнобольно́й | душевнобольны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
душевнобольной nghĩa là gì?
душевнобольной (tính từ) nghĩa là bị bệnh tinh thân, bị loạn óc.
душевнобольной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là душевнобольно́й (phiên âm Latinh duševnobolʹnój, IPA [dʊˌʂɛvnəbɐlʲˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.