TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

душевнобольно́й

giống đựcđộng vật
duševnobolʹnój[dʊˌʂɛvnəbɐlʲˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên душевнобольно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

душевнобольно́й nghĩa là bị bệnh tinh thân, bị loạn óc.

Nghĩa của душевнобольно́й

Tính từ

  1. Bị bệnh tinh thân (tâm thần), bị loạn óc, mất trí.

Biến cách của душевнобольно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдушевнобольно́йдушевнобольно́едушевнобольна́ядушевнобольны́е
Sinh cáchдушевнобольно́годушевнобольно́годушевнобольно́йдушевнобольны́х
Tặng cáchдушевнобольно́мудушевнобольно́мудушевнобольно́йдушевнобольны́м
Đối cáchдушевнобольно́й / душевнобольно́годушевнобольно́едушевнобольну́юдушевнобольны́е / душевнобольны́х
Công cụ cáchдушевнобольны́мдушевнобольны́мдушевнобольно́йдушевнобольны́ми
Giới cáchдушевнобольно́мдушевнобольно́мдушевнобольно́йдушевнобольны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

душевнобольной nghĩa là gì?

душевнобольной (tính từ) nghĩa là bị bệnh tinh thân, bị loạn óc.

душевнобольной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là душевнобольно́й (phiên âm Latinh duševnobolʹnój, IPA [dʊˌʂɛvnəbɐlʲˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.