TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

душе́вный

dušévnyj[dʊˈʂɛvnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên душе́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

душе́вный nghĩa là tâm hồn, thân mật, thân thiết.

Nghĩa của душе́вный

Tính từ

  1. (thuộc) tâm hồn; (духовный) [thuộc về] tinh thần.
    • душе́вное состоя́ниеtâm trạng
    • душе́вная бо́дростьtinh thần sảng khoái
    • душе́вное потрясе́ниеsự chấn động tinh thần
    • душе́вный подъём[sự] phấn chấn, phấn khởi, hứng thú
    • душе́вные си́лыtâm lực
  2. добрый, искренний Thân mật, thân thiết, thành tâm.
    • душе́вный челове́кngười tốt bụng
    • душе́вное отноше́ниеthái độ thân mật
    • душе́вная боле́зньbệnh tinh thần (tâm thần, thần kinh)

Biến cách của душе́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдуше́вныйдуше́вноедуше́внаядуше́вные
Sinh cáchдуше́вногодуше́вногодуше́внойдуше́вных
Tặng cáchдуше́вномудуше́вномудуше́внойдуше́вным
Đối cáchдуше́вный / душе́вногодуше́вноедуше́внуюдуше́вные / душе́вных
Công cụ cáchдуше́внымдуше́внымдуше́внойдуше́вными
Giới cáchдуше́вномдуше́вномдуше́внойдуше́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của душе́вный

So sánh hơnдуше́внее

Họ từ của душе́вный

Câu hỏi thường gặp

душевный nghĩa là gì?

душевный (tính từ) nghĩa là tâm hồn, thân mật, thân thiết.

душевный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là душе́вный (phiên âm Latinh dušévnyj, IPA [dʊˈʂɛvnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.