душе́вный
Dấu sắc trên душе́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
душе́вный nghĩa là Thuộc về tâm hồn; (духовный) [thuộc về] tinh thần.
Nghĩa của душе́вный
Tính từ
- Thuộc về tâm hồn; (духовный) [thuộc về] tinh thần.
- душе́вное состоя́ниеtâm trạng
- душе́вная бо́дростьtinh thần sảng khoái
- душе́вное потрясе́ниеsự chấn động tinh thần
- душе́вный подъём[sự] phấn chấn, phấn khởi, hứng thú
- душе́вные си́лыtâm lực
- добрый, искренний Thân mật, thân thiết, thành tâm.
- душе́вный челове́кngười tốt bụng
- душе́вное отноше́ниеthái độ thân mật
- душе́вная боле́зньbệnh tinh thần (tâm thần, thần kinh)
Biến cách của душе́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | душе́вный | душе́вное | душе́вная | душе́вные |
| Sinh cách | душе́вного | душе́вного | душе́вной | душе́вных |
| Tặng cách | душе́вному | душе́вному | душе́вной | душе́вным |
| Đối cách | душе́вный / душе́вного | душе́вное | душе́вную | душе́вные / душе́вных |
| Công cụ cách | душе́вным | душе́вным | душе́вной | душе́вными |
| Giới cách | душе́вном | душе́вном | душе́вной | душе́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của душе́вный
| So sánh hơn | душе́внее |
Họ từ của душе́вный
Câu hỏi thường gặp
душевный nghĩa là gì?
душевный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tâm hồn; (духовный) [thuộc về] tinh thần.
душевный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là душе́вный (phiên âm Latinh dušévnyj, IPA [dʊˈʂɛvnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.