душегу́бка
giống cáibất động vật
dušegúbka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên душегу́бка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
душегу́бка nghĩa là trải, chải.
Nghĩa của душегу́бка
Danh từ
- лодка [chiếc] trải, chải, thuyền thoi.
- автомашина для умерщления людей газом [chiếc] xe diệt người bằng hoi độc.
Biến cách của душегу́бка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | душегу́бка | душегу́бки |
| Sinh cách кого? чего? | душегу́бки | душегу́бок |
| Tặng cách кому? чему? | душегу́бке | душегу́бкам |
| Đối cách кого? что? | душегу́бку | душегу́бок |
| Công cụ cách кем? чем? | душегу́бкой | душегу́бками |
| Giới cách о ком? о чём? | душегу́бке | душегу́бках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
душегубка nghĩa là gì?
душегубка (danh từ) nghĩa là trải, chải.
душегубка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là душегу́бка (phiên âm Latinh dušegúbka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.