TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

души́стый

dušístyj[dʊˈʂɨstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên души́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

души́стый nghĩa là thơm, có hương thơm.

Nghĩa của души́стый

Tính từ

  1. Thơm, có hương thơm.
    • души́стое мы́лоxà phòng thơm

Biến cách của души́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдуши́стыйдуши́стоедуши́стаядуши́стые
Sinh cáchдуши́стогодуши́стогодуши́стойдуши́стых
Tặng cáchдуши́стомудуши́стомудуши́стойдуши́стым
Đối cáchдуши́стый / души́стогодуши́стоедуши́стуюдуши́стые / души́стых
Công cụ cáchдуши́стымдуши́стымдуши́стойдуши́стыми
Giới cáchдуши́стомдуши́стомдуши́стойдуши́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của души́стый

So sánh hơnдуши́стее
So sánh nhấtдуши́стейший

Câu hỏi thường gặp

душистый nghĩa là gì?

душистый (tính từ) nghĩa là thơm, có hương thơm.

душистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là души́стый (phiên âm Latinh dušístyj, IPA [dʊˈʂɨstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.