ду́шный
Dấu sắc trên ду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ду́шный nghĩa là ngột, ngạt.
Nghĩa của ду́шный
Tính từ
- Ngột, ngạt, ngột ngạt, hấp hơi, ngạt thở, ngạt hơi, khó thở, ngẹt thở, oi, oi bức, oi ả.
- ду́шный деньngày ngột ngạt (oi bức, oi ả)
- ду́шная ко́мнатаgian phòng ngột ngạt
- ду́шная атмосфе́раkhông khí ngột ngạt
Biến cách của ду́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ду́шный | ду́шное | ду́шная | ду́шные |
| Sinh cách | ду́шного | ду́шного | ду́шной | ду́шных |
| Tặng cách | ду́шному | ду́шному | ду́шной | ду́шным |
| Đối cách | ду́шный / ду́шного | ду́шное | ду́шную | ду́шные / ду́шных |
| Công cụ cách | ду́шным | ду́шным | ду́шной | ду́шными |
| Giới cách | ду́шном | ду́шном | ду́шной | ду́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ду́шный
| So sánh hơn | (по)душне́е |
| So sánh nhất | (наи)душне́йший |
Câu ví dụ với ду́шный
- Здесь очень душно. Ở đây ngột ngạt quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8898474
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
душный nghĩa là gì?
душный (tính từ) nghĩa là ngột, ngạt.
душный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ду́шный (phiên âm Latinh dúšnyj, IPA [ˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.