TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ду́шный

dúšnyj[ˈduʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ду́шный nghĩa là ngột, ngạt.

Nghĩa của ду́шный

Tính từ

  1. Ngột, ngạt, ngột ngạt, hấp hơi, ngạt thở, ngạt hơi, khó thở, ngẹt thở, oi, oi bức, oi ả.
    • ду́шный деньngày ngột ngạt (oi bức, oi ả)
    • ду́шная ко́мнатаgian phòng ngột ngạt
    • ду́шная атмосфе́раkhông khí ngột ngạt

Biến cách của ду́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchду́шныйду́шноеду́шнаяду́шные
Sinh cáchду́шногоду́шногоду́шнойду́шных
Tặng cáchду́шномуду́шномуду́шнойду́шным
Đối cáchду́шный / ду́шногоду́шноеду́шнуюду́шные / ду́шных
Công cụ cáchду́шнымду́шнымду́шнойду́шными
Giới cáchду́шномду́шномду́шнойду́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ду́шный

So sánh hơn(по)душне́е
So sánh nhất(наи)душне́йший

Câu ví dụ với ду́шный

  • Здесь очень душно. Ở đây ngột ngạt quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8898474

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

душный nghĩa là gì?

душный (tính từ) nghĩa là ngột, ngạt.

душный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ду́шный (phiên âm Latinh dúšnyj, IPA [ˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.