дха́рма
giống cáibất động vật
dxárma[ˈtxarmə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дха́рма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дха́рма nghĩa là pháp, phật pháp.
Nghĩa của дха́рма
Danh từ
- Pháp, phật pháp.
Biến cách của дха́рма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дха́рма | дха́рмы |
| Sinh cách кого? чего? | дха́рмы | дха́рм |
| Tặng cách кому? чему? | дха́рме | дха́рмам |
| Đối cách кого? что? | дха́рму | дха́рмы |
| Công cụ cách кем? чем? | дха́рмой | дха́рмами |
| Giới cách о ком? о чём? | дха́рме | дха́рмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дхарма nghĩa là gì?
дхарма (danh từ) nghĩa là pháp, phật pháp.
дхарма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дха́рма (phiên âm Latinh dxárma, IPA [ˈtxarmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.