дщерь
giống cáiđộng vật
dščerʹ[t͡ɕɕːerʲ]
giọng máy của trình duyệt
дщерь nghĩa là con gái.
Nghĩa của дщерь
Danh từ
- Con gái.
Biến cách của дщерь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дще́рь | дще́ри |
| Sinh cách кого? чего? | дще́ри | дще́рей |
| Tặng cách кому? чему? | дще́ри | дще́рям |
| Đối cách кого? что? | дще́рь | дще́рей |
| Công cụ cách кем? чем? | дще́рью | дще́рями |
| Giới cách о ком? о чём? | дще́ри | дще́рях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
дщерь nghĩa là gì?
дщерь (danh từ) nghĩa là con gái.
дщерь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дщерь (phiên âm Latinh dščerʹ, IPA [t͡ɕɕːerʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.