TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дщерь

giống cáiđộng vật
dščerʹ[t͡ɕɕːerʲ] giọng máy của trình duyệt

дщерь nghĩa là con gái.

Nghĩa của дщерь

Danh từ

  1. Con gái.

Biến cách của дщерь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дще́рьдще́ри
Sinh cách кого? чего?дще́ридще́рей
Tặng cách кому? чему?дще́ридще́рям
Đối cách кого? что?дще́рьдще́рей
Công cụ cách кем? чем?дще́рьюдще́рями
Giới cách о ком? о чём?дще́ридще́рях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

дщерь nghĩa là gì?

дщерь (danh từ) nghĩa là con gái.

дщерь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дщерь (phiên âm Latinh dščerʹ, IPA [t͡ɕɕːerʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.