дымохо́д
Dấu sắc trên дымохо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дымохо́д nghĩa là đường dẫn khói, ống khói.
Nghĩa của дымохо́д
Danh từ
- Đường dẫn khói, ống khói.
Biến cách của дымохо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дымохо́д | дымохо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | дымохо́да | дымохо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | дымохо́ду | дымохо́дам |
| Đối cách кого? что? | дымохо́д | дымохо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | дымохо́дом | дымохо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | дымохо́де | дымохо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дымоход nghĩa là gì?
дымоход (danh từ) nghĩa là đường dẫn khói, ống khói.
дымоход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дымохо́д (phiên âm Latinh dymoxód, IPA [dɨmɐˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.