ды́нный
dýnnyj[ˈdɨnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ды́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ды́нный nghĩa là Thuộc về dưa bở.
Nghĩa của ды́нный
Tính từ
- Thuộc về dưa bở.
- ды́нное варе́ниеmứt dưa bở
- ды́нное де́рево бот.[cây] đu đủ (Carica papaya)
Biến cách của ды́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ды́нный | ды́нное | ды́нная | ды́нные |
| Sinh cách | ды́нного | ды́нного | ды́нной | ды́нных |
| Tặng cách | ды́нному | ды́нному | ды́нной | ды́нным |
| Đối cách | ды́нный / ды́нного | ды́нное | ды́нную | ды́нные / ды́нных |
| Công cụ cách | ды́нным | ды́нным | ды́нной | ды́нными |
| Giới cách | ды́нном | ды́нном | ды́нной | ды́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дынный nghĩa là gì?
дынный (tính từ) nghĩa là Thuộc về dưa bở.
дынный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ды́нный (phiên âm Latinh dýnnyj, IPA [ˈdɨnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.