TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дыря́вый

dyrjávyj[dɨˈrʲavɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дыря́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дыря́вый nghĩa là thủng, lủng.

Nghĩa của дыря́вый

Tính từ

  1. Thủng, lủng, thủng lỗ.
    • дыря́вая кастрю́ляnồi thủng
    • дыря́вая па́мятьtrí nhớ kém lắm

Biến cách của дыря́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдыря́выйдыря́воедыря́ваядыря́вые
Sinh cáchдыря́вогодыря́вогодыря́войдыря́вых
Tặng cáchдыря́вомудыря́вомудыря́войдыря́вым
Đối cáchдыря́вый / дыря́вогодыря́воедыря́вуюдыря́вые / дыря́вых
Công cụ cáchдыря́вымдыря́вымдыря́войдыря́выми
Giới cáchдыря́вомдыря́вомдыря́войдыря́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дырявый nghĩa là gì?

дырявый (tính từ) nghĩa là thủng, lủng.

дырявый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дыря́вый (phiên âm Latinh dyrjávyj, IPA [dɨˈrʲavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.