дыха́ние
Dấu sắc trên дыха́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дыха́ние nghĩa là sự hô hấp, thở.
Nghĩa của дыха́ние
Danh từ
- Sự hô hấp, thở; (воздух при выдохе) hơi thở.
- органы дыха́ния[các] cơ quan hô hấp
- уде́рживать дыха́ниеnín thở
- дыха́ние весны́hơi thở mùa xuân
- второ́е дыха́ниеnguồn tàn lực trỗi dậy
- до после́днего дыха́нияđến hơi thở cuối cùng
- иску́сственное дыха́ние мед.[sự] hô hấp nhân tạo
Biến cách của дыха́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дыха́ние | дыха́ния |
| Sinh cách кого? чего? | дыха́ния | дыха́ний |
| Tặng cách кому? чему? | дыха́нию | дыха́ниям |
| Đối cách кого? что? | дыха́ние | дыха́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | дыха́нием | дыха́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | дыха́нии | дыха́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của дыха́ние
Câu ví dụ với дыха́ние
- Его дыхание разит алкоголем. Anh ta hơi thở toàn mùi rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13567451
- От вида, открывшегося с вершины горы, у меня захватило дыхание. Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4979393
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дыхание nghĩa là gì?
дыхание (danh từ) nghĩa là sự hô hấp, thở.
дыхание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дыха́ние (phiên âm Latinh dyxánije, IPA [dɨˈxanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.