TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дыха́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dyxánije[dɨˈxanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дыха́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дыха́ние nghĩa là sự hô hấp, thở.

Nghĩa của дыха́ние

Danh từ

  1. Sự hô hấp, thở; (воздух при выдохе) hơi thở.
    • органы дыха́ния[các] cơ quan hô hấp
    • уде́рживать дыха́ниеnín thở
    • дыха́ние весны́hơi thở mùa xuân
    • второ́е дыха́ниеnguồn tàn lực trỗi dậy
    • до после́днего дыха́нияđến hơi thở cuối cùng
    • иску́сственное дыха́ние мед.[sự] hô hấp nhân tạo

Biến cách của дыха́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дыха́ниедыха́ния
Sinh cách кого? чего?дыха́ниядыха́ний
Tặng cách кому? чему?дыха́ниюдыха́ниям
Đối cách кого? что?дыха́ниедыха́ния
Công cụ cách кем? чем?дыха́ниемдыха́ниями
Giới cách о ком? о чём?дыха́ниидыха́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của дыха́ние

Câu ví dụ với дыха́ние

  • Его дыхание разит алкоголем. Anh ta hơi thở toàn mùi rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13567451
  • От вида, открывшегося с вершины горы, у меня захватило дыхание. Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4979393

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дыхание nghĩa là gì?

дыхание (danh từ) nghĩa là sự hô hấp, thở.

дыхание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дыха́ние (phiên âm Latinh dyxánije, IPA [dɨˈxanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.