TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дыха́тельный

dyxátelʹnyj[dɨˈxatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дыха́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дыха́тельный nghĩa là thở.

Nghĩa của дыха́тельный

Tính từ

  1. Thuộc về hô hấp, thở.
    • дыха́тельные органыcác cơ quan hô hấp
    • дыха́тельные путиđường hô hấp

Biến cách của дыха́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдыха́тельныйдыха́тельноедыха́тельнаядыха́тельные
Sinh cáchдыха́тельногодыха́тельногодыха́тельнойдыха́тельных
Tặng cáchдыха́тельномудыха́тельномудыха́тельнойдыха́тельным
Đối cáchдыха́тельный / дыха́тельногодыха́тельноедыха́тельнуюдыха́тельные / дыха́тельных
Công cụ cáchдыха́тельнымдыха́тельнымдыха́тельнойдыха́тельными
Giới cáchдыха́тельномдыха́тельномдыха́тельнойдыха́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дыхательный nghĩa là gì?

дыхательный (tính từ) nghĩa là thở.

дыхательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дыха́тельный (phiên âm Latinh dyxátelʹnyj, IPA [dɨˈxatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.