дыха́тельный
Dấu sắc trên дыха́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дыха́тельный nghĩa là thở.
Nghĩa của дыха́тельный
Tính từ
- Thuộc về hô hấp, thở.
- дыха́тельные органыcác cơ quan hô hấp
- дыха́тельные путиđường hô hấp
Biến cách của дыха́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дыха́тельный | дыха́тельное | дыха́тельная | дыха́тельные |
| Sinh cách | дыха́тельного | дыха́тельного | дыха́тельной | дыха́тельных |
| Tặng cách | дыха́тельному | дыха́тельному | дыха́тельной | дыха́тельным |
| Đối cách | дыха́тельный / дыха́тельного | дыха́тельное | дыха́тельную | дыха́тельные / дыха́тельных |
| Công cụ cách | дыха́тельным | дыха́тельным | дыха́тельной | дыха́тельными |
| Giới cách | дыха́тельном | дыха́тельном | дыха́тельной | дыха́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дыхательный nghĩa là gì?
дыхательный (tính từ) nghĩa là thở.
дыхательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дыха́тельный (phiên âm Latinh dyxátelʹnyj, IPA [dɨˈxatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.