TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дьяволский

dʹjavolskij giọng máy của trình duyệt

дьяволский nghĩa là quỉ.

Nghĩa của дьяволский

Tính từ

  1. Thuộc về quỷ, quỉ.
  2. khẩu ngữ необычайный Lạ thường.
  3. очень тяжёлый Rất vất vả, rất khó nhọc.

Câu hỏi thường gặp

дьяволский nghĩa là gì?

дьяволский (tính từ) nghĩa là quỉ.

дьяволский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дьяволский (phiên âm Latinh dʹjavolskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.