дья́вол
Dấu sắc trên дья́вол chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дья́вол nghĩa là con quỷ, quỉ.
Nghĩa của дья́вол
Danh từ
- Con quỷ, quỉ, quỷ sứ, quỉ sứ.
Biến cách của дья́вол (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дья́вол | дья́волы |
| Sinh cách кого? чего? | дья́вола | дья́волов |
| Tặng cách кому? чему? | дья́волу | дья́волам |
| Đối cách кого? что? | дья́вола | дья́волов |
| Công cụ cách кем? чем? | дья́волом | дья́волами |
| Giới cách о ком? о чём? | дья́воле | дья́волах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дья́вол
Đồng nghĩa
Họ từ của дья́вол
Câu hỏi thường gặp
дьявол nghĩa là gì?
дьявол (danh từ) nghĩa là con quỷ, quỉ.
дьявол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дья́вол (phiên âm Latinh dʹjávol, IPA [ˈdʲjavəɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.