дюйм
djujm[dʲʉjm]
giọng máy của trình duyệt
дюйм nghĩa là insơ, tấc anh.
Nghĩa của дюйм
Danh từ
- Insơ, tấc Anh.
Biến cách của дюйм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дю́йм | дю́ймы |
| Sinh cách кого? чего? | дю́йма | дю́ймов |
| Tặng cách кому? чему? | дю́йму | дю́ймам |
| Đối cách кого? что? | дю́йм | дю́ймы |
| Công cụ cách кем? чем? | дю́ймом | дю́ймами |
| Giới cách о ком? о чём? | дю́йме | дю́ймах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дюйм nghĩa là gì?
дюйм (danh từ) nghĩa là insơ, tấc anh.
дюйм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дюйм (phiên âm Latinh djujm, IPA [dʲʉjm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.