дя́дя
Dấu sắc trên дя́дя chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дя́дя nghĩa là chú, bác.
Nghĩa của дя́дя
Danh từ
- младший брат отца Chú.
- старший брат отца, матери Bác.
- брат матери Cậu.
- муж тётки Dượng.
- khẩu ngữ обращение Bác, ông, chú.
Biến cách của дя́дя (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дя́дя | дя́ди |
| Sinh cách кого? чего? | дя́ди | дя́дей |
| Tặng cách кому? чему? | дя́де | дя́дям |
| Đối cách кого? что? | дя́дю | дя́дей |
| Công cụ cách кем? чем? | дя́дей | дя́дями |
| Giới cách о ком? о чём? | дя́де | дя́дях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дя́дя
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với дя́дя
- Он мне не отец, а дядя. Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4987901
- Мой дядя был в Финляндии. Bác tôi đã từng đến Phần Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6402251
- Этот человек - мой дядя. Người đàn ông này là bác tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12847833
- У моего дяди трое детей. Bác tôi có 3 người con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2004864
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дядя nghĩa là gì?
дядя (danh từ) nghĩa là chú, bác.
дядя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дя́дя (phiên âm Latinh djádja, IPA [ˈdʲædʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.