дюймо́вый
Dấu sắc trên дюймо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дюймо́вый nghĩa là bằng một insơ, một tấc anh.
Nghĩa của дюймо́вый
Tính từ
- Bằng một insơ, một tấc Anh.
Biến cách của дюймо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дюймо́вый | дюймо́вое | дюймо́вая | дюймо́вые |
| Sinh cách | дюймо́вого | дюймо́вого | дюймо́вой | дюймо́вых |
| Tặng cách | дюймо́вому | дюймо́вому | дюймо́вой | дюймо́вым |
| Đối cách | дюймо́вый / дюймо́вого | дюймо́вое | дюймо́вую | дюймо́вые / дюймо́вых |
| Công cụ cách | дюймо́вым | дюймо́вым | дюймо́вой | дюймо́выми |
| Giới cách | дюймо́вом | дюймо́вом | дюймо́вой | дюймо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дюймовый nghĩa là gì?
дюймовый (tính từ) nghĩa là bằng một insơ, một tấc anh.
дюймовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дюймо́вый (phiên âm Latinh djujmóvyj, IPA [dʲʉjˈmovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.