TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дюймо́вый

djujmóvyj[dʲʉjˈmovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дюймо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дюймо́вый nghĩa là bằng một insơ, một tấc anh.

Nghĩa của дюймо́вый

Tính từ

  1. Bằng một insơ, một tấc Anh.

Biến cách của дюймо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдюймо́выйдюймо́воедюймо́ваядюймо́вые
Sinh cáchдюймо́вогодюймо́вогодюймо́войдюймо́вых
Tặng cáchдюймо́вомудюймо́вомудюймо́войдюймо́вым
Đối cáchдюймо́вый / дюймо́вогодюймо́воедюймо́вуюдюймо́вые / дюймо́вых
Công cụ cáchдюймо́вымдюймо́вымдюймо́войдюймо́выми
Giới cáchдюймо́вомдюймо́вомдюймо́войдюймо́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дюймовый nghĩa là gì?

дюймовый (tính từ) nghĩa là bằng một insơ, một tấc anh.

дюймовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дюймо́вый (phiên âm Latinh djujmóvyj, IPA [dʲʉjˈmovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.