дюралюми́ний
Dấu sắc trên дюралюми́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дюралюми́ний nghĩa là đuralumin, đura.
Nghĩa của дюралюми́ний
Danh từ
- Đuralumin, đura, đuyara.
Biến cách của дюралюми́ний (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дюралюми́ний | дюралюми́нии |
| Sinh cách кого? чего? | дюралюми́ния | дюралюми́ниев |
| Tặng cách кому? чему? | дюралюми́нию | дюралюми́ниям |
| Đối cách кого? что? | дюралюми́ний | дюралюми́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | дюралюми́нием | дюралюми́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | дюралюми́нии | дюралюми́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дюралюминий nghĩa là gì?
дюралюминий (danh từ) nghĩa là đuralumin, đura.
дюралюминий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дюралюми́ний (phiên âm Latinh djuraljumínij, IPA [dʲʊrəlʲʉˈmʲinʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.