TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дюралюми́ний

giống đựcbất động vật
djuraljumínij[dʲʊrəlʲʉˈmʲinʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дюралюми́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дюралюми́ний nghĩa là đuralumin, đura.

Nghĩa của дюралюми́ний

Danh từ

  1. Đuralumin, đura, đuyara.

Biến cách của дюралюми́ний (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дюралюми́нийдюралюми́нии
Sinh cách кого? чего?дюралюми́ниядюралюми́ниев
Tặng cách кому? чему?дюралюми́ниюдюралюми́ниям
Đối cách кого? что?дюралюми́нийдюралюми́нии
Công cụ cách кем? чем?дюралюми́ниемдюралюми́ниями
Giới cách о ком? о чём?дюралюми́ниидюралюми́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

дюралюминий nghĩa là gì?

дюралюминий (danh từ) nghĩa là đuralumin, đura.

дюралюминий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дюралюми́ний (phiên âm Latinh djuraljumínij, IPA [dʲʊrəlʲʉˈmʲinʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.