Дю́ссельдорф
Djússelʹdorf[ˈdʲʉsʲːɪlʲdərf]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Дю́ссельдорф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Дю́ссельдорф nghĩa là Đuy-xen-đóp.
Nghĩa của Дю́ссельдорф
Danh từ riêng
- Đuy-xen-đóp.
Biến cách của Дю́ссельдорф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Дю́ссельдорф | Дю́ссельдорфы |
| Sinh cách кого? чего? | Дю́ссельдорфа | Дю́ссельдорфов |
| Tặng cách кому? чему? | Дю́ссельдорфу | Дю́ссельдорфам |
| Đối cách кого? что? | Дю́ссельдорф | Дю́ссельдорфы |
| Công cụ cách кем? чем? | Дю́ссельдорфом | Дю́ссельдорфами |
| Giới cách о ком? о чём? | Дю́ссельдорфе | Дю́ссельдорфах |
Câu hỏi thường gặp
Дюссельдорф nghĩa là gì?
Дюссельдорф (danh từ riêng) nghĩa là Đuy-xen-đóp.
Дюссельдорф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Дю́ссельдорф (phiên âm Latinh Djússelʹdorf, IPA [ˈdʲʉsʲːɪlʲdərf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.