TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дёготь

giống đựcbất động vật
djógotʹ[ˈdʲɵɡətʲ] giọng máy của trình duyệt

дёготь nghĩa là dầu chưng, nhựa chưng.

Nghĩa của дёготь

Danh từ

  1. Dầu chưng, nhựa chưng.
    • древе́сный дёготьnhựa chưng từ gỗ
    • каменно-уго́льный дёготьnhựa than đá, hắc ín

Biến cách của дёготь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дёготьдёгти
Sinh cách кого? чего?дёгтядёгтей
Tặng cách кому? чему?дёгтюдёгтям
Đối cách кого? что?дёготьдёгти
Công cụ cách кем? чем?дёгтемдёгтями
Giới cách о ком? о чём?дёгтедёгтях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

дёготь nghĩa là gì?

дёготь (danh từ) nghĩa là dầu chưng, nhựa chưng.

дёготь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дёготь (phiên âm Latinh djógotʹ, IPA [ˈdʲɵɡətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.