дёготь
giống đựcbất động vật
djógotʹ[ˈdʲɵɡətʲ]
giọng máy của trình duyệt
дёготь nghĩa là dầu chưng, nhựa chưng.
Nghĩa của дёготь
Danh từ
- Dầu chưng, nhựa chưng.
- древе́сный дёготьnhựa chưng từ gỗ
- каменно-уго́льный дёготьnhựa than đá, hắc ín
Biến cách của дёготь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дёготь | дёгти |
| Sinh cách кого? чего? | дёгтя | дёгтей |
| Tặng cách кому? чему? | дёгтю | дёгтям |
| Đối cách кого? что? | дёготь | дёгти |
| Công cụ cách кем? чем? | дёгтем | дёгтями |
| Giới cách о ком? о чём? | дёгте | дёгтях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дёготь nghĩa là gì?
дёготь (danh từ) nghĩa là dầu chưng, nhựa chưng.
дёготь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дёготь (phiên âm Latinh djógotʹ, IPA [ˈdʲɵɡətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.