TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дёргать

thể chưa hoàn thành
djórgatʹ[ˈdʲɵrɡətʲ] giọng máy của trình duyệt

дёргать nghĩa là giật, giằng.

Nghĩa của дёргать

Động từ

  1. Giật, giằng, lôi, kéo.
    • дёргать во́жжиgiật cương
    • дёргать за рука́вgiật tay áo
    • дёргать за ру́чку две́риgiật (kéo) quả đấm cửa
    • дёргать гво́здиnhổ đinh
    • дёргать зубnhổ răng
  2. khẩu ngữ болеть Nhức, đau nhức nhối, đau chói, đau buốt.
    • зуб дёргаетnhức răng, răng đau nhức nhối
    • его́ всего́ дёргаетtoàn thân nó co giật
    • тк. несов.(nghĩa bóng) (надоедать) quấy rầy, quấy nhiễu, làm rầy rà

Cặp thể của дёргать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ дёргать

NgôiHiện tại
ядёргаю
тыдёргаешь
он / она́ / оно́дёргает
мыдёргаем
выдёргаете
они́дёргают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дёргать.

Quá khứ

Giống đực (он)дёргал
Giống cái (она́)дёргала
Giống trung (оно́)дёргало
Số nhiều (они́)дёргали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дёргай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дёргайте

Họ từ của дёргать

Câu hỏi thường gặp

дёргать nghĩa là gì?

дёргать (động từ) nghĩa là giật, giằng.

дёргать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дёргать (phiên âm Latinh djórgatʹ, IPA [ˈdʲɵrɡətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.