дёргать
дёргать nghĩa là giật, giằng.
Nghĩa của дёргать
Động từ
- Giật, giằng, lôi, kéo.
- дёргать во́жжиgiật cương
- дёргать за рука́вgiật tay áo
- дёргать за ру́чку две́риgiật (kéo) quả đấm cửa
- дёргать гво́здиnhổ đinh
- дёргать зубnhổ răng
- khẩu ngữ болеть Nhức, đau nhức nhối, đau chói, đau buốt.
- зуб дёргаетnhức răng, răng đau nhức nhối
- его́ всего́ дёргаетtoàn thân nó co giật
- тк. несов.(nghĩa bóng) (надоедать) quấy rầy, quấy nhiễu, làm rầy rà
Cặp thể của дёргать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ дёргать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | дёргаю |
| ты | дёргаешь |
| он / она́ / оно́ | дёргает |
| мы | дёргаем |
| вы | дёргаете |
| они́ | дёргают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дёргать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дёргал |
| Giống cái (она́) | дёргала |
| Giống trung (оно́) | дёргало |
| Số nhiều (они́) | дёргали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дёргай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дёргайте |
Họ từ của дёргать
Câu hỏi thường gặp
дёргать nghĩa là gì?
дёргать (động từ) nghĩa là giật, giằng.
дёргать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дёргать (phiên âm Latinh djórgatʹ, IPA [ˈdʲɵrɡətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.