дёргаться
дёргаться nghĩa là giật, giật giật.
Nghĩa của дёргаться
Động từ
- Giật, giật giật, co giật.
- у него́ дёргатьсяается бровьlông mày anh ta giật giật
- дёргатьсяается ле́вый глазmáy mắt trái
Cặp thể của дёргаться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ дёргаться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | дёргаюсь |
| ты | дёргаешься |
| он / она́ / оно́ | дёргается |
| мы | дёргаемся |
| вы | дёргаетесь |
| они́ | дёргаются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дёргаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дёргался |
| Giống cái (она́) | дёргалась |
| Giống trung (оно́) | дёргалось |
| Số nhiều (они́) | дёргались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дёргайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дёргайтесь |
Câu hỏi thường gặp
дёргаться nghĩa là gì?
дёргаться (động từ) nghĩa là giật, giật giật.
дёргаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дёргаться (phiên âm Latinh djórgatʹsja, IPA [ˈdʲɵrɡət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.