TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дёргаться

thể chưa hoàn thành
djórgatʹsja[ˈdʲɵrɡət͡sə] giọng máy của trình duyệt

дёргаться nghĩa là giật, giật giật.

Nghĩa của дёргаться

Động từ

  1. Giật, giật giật, co giật.
    • у него́ дёргатьсяается бровьlông mày anh ta giật giật
    • дёргатьсяается ле́вый глазmáy mắt trái

Cặp thể của дёргаться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ дёргаться

NgôiHiện tại
ядёргаюсь
тыдёргаешься
он / она́ / оно́дёргается
мыдёргаемся
выдёргаетесь
они́дёргаются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дёргаться.

Quá khứ

Giống đực (он)дёргался
Giống cái (она́)дёргалась
Giống trung (оно́)дёргалось
Số nhiều (они́)дёргались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дёргайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дёргайтесь

Câu hỏi thường gặp

дёргаться nghĩa là gì?

дёргаться (động từ) nghĩa là giật, giật giật.

дёргаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дёргаться (phiên âm Latinh djórgatʹsja, IPA [ˈdʲɵrɡət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.